Liti mangan oxit
Mô tả sản phẩm
Liti mangan oxit: công thức phân tử LiMn₂O₄, với mangan là thành phần chính; Thường được sử dụng làm vật liệu catốt cho pin lithium-ion, có độ ổn định nhiệt và an toàn tốt, đồng thời chi phí tương đối thấp.
Thông tin cơ bản.
Loại dung lượng: oxit liti mangan
| Tham số | |
| Dung lượng G | ≥ 118mAh/g |
| Hiệu suất ban đầu | ≥ 93% |
| Chu kỳ 1C, giảm dần trong 60 tuần. | ≤ 0,20 |
| Mật độ rắn | ≥ 1,6g/cm3 |
| Diện tích bề mặt riêng | 0,4-0,8 m2/g |
| Mật độ nén | ≥ 3,0g/cm3 |
| D50 | 12,0-18,0 µm" |
Loại nguồn: oxit mangan lithi
| Tham số | |
| Dung tích gam | ≥ 110 mAh/g |
| Hiệu suất ban đầu | ≥ 95% |
| Mức suy giảm trung bình sau 60 tuần của chu kỳ 1C là | ≤ 0,10 |
| Mật độ rắn | ≥ 1,8g/cm3 |
| Diện tích bề mặt riêng | 0,4-0,8m2/ |
| Mật độ nén | 2,8 g/cm3 |
| D50 | 12,0-18,0 µm" |
Loại tốc độ oxit liti mangan
| Tham số | |
| Dung tích gam | 100-106mAh/g |
| Hiệu suất ban đầu | ≥ 95% |
| Mức suy giảm trung bình sau 60 tuần của chu kỳ 1C là | ≤ 0,08 |
| Mật độ rắn | ≥ 1,7g/cm3 |
| Diện tích bề mặt riêng | 0,5-1,1 m2/g |
| Mật độ nén | ≥ 2,7g/cm3 |
| D50 | 8,0-14,0 µm" |





