Ống nano carbon (CNT)
Mô tả sản phẩm
Thông tin cơ bản.
| Tham số | |
| Đường kính ống trung bình | 10-25nm |
| Chiều dài | 10um |
| Độ tinh khiết | ≥ 95%, ≥ 98%, ≥ 99,9% |
| Hàm lượng tro | ≤ 5%, ≤ 2%, ≤ 0,1% |
| Diện tích bề mặt riêng (BET) | 110-250m²/g |
| Mật độ rung động | 0,02-0,35 g/cm³ |
| Hàm lượng độ ẩm |
|
| Tham số | |
| Đường kính ống trung bình | 7-11nm |
| Chiều dài | 5-20um |
| Độ tinh khiết | ≥ 90%, ≥ 98,5%, ≥ 99,9% |
| Hàm lượng tro | ≤ 10%, ≤ 2%, ≤ 1,5% |
| Diện tích bề mặt riêng (BET) | 200-300m²/g |
| Mật độ rung động | 0,01-0,2 g/cm³ |
| Hàm lượng độ ẩm |
|
| Tham số | |
| Đường kính ống trung bình | 5-11nm, 7-12nm |
| Chiều dài | 50-250um |
| Độ tinh khiết | ≥ 95%, ≥ 98%, ≥ 99,9% |
| Hàm lượng tro | ≤ 5%, ≤ 2%, ≤ 0,1% |
| Diện tích bề mặt riêng (BET) | 250-350 m²/g |
| Mật độ rung động | 0,005-0,25 g/cm³ |
| Hàm lượng độ ẩm |
|
| Tham số | |
| Đường kính ống trung bình | 2-4nm |
| Chiều dài | ≥ 500um |
| Độ tinh khiết | ≥ 80% |
| Hàm lượng tro | ≤ 15% |
| diện tích bề mặt BET | ≥ 450m²/g |
| Mật độ rung động | ≤ 0,005g/cm³ |
| Hàm lượng độ ẩm |
|





