Lithium sắt photphat (LFP)
Mô tả sản phẩm
Lithi sắt photphat: vật liệu catốt cho pin lithium-ion với công thức hóa học LiFePO₄; Vật liệu catốt được sử dụng cho pin lithium có độ ổn định nhiệt và an toàn cao.
Thông tin cơ bản.
"D50 1,50±1,0μm
| Tham số | |
| Hàm lượng carbon | 2,0 ± 0,3% |
| Diện tích bề mặt riêng | 20,0 ± 3,0 m²/g |
| Mật độ rung động | 0,8 ± 0,2 g/cm³ |
| Nén bột | ≥ 2,25g/cm³ |
| Dung tích | ≥ 153mAh/g |
| Hiệu quả đầu tiên | ≥ 95%“ |
"D50 1,10±0,5μm
| Tham số | |
| Hàm lượng carbon | 1,45 ± 0,2% |
| Diện tích bề mặt riêng | 11,5 ± 2,0 m²/g |
| Mật độ rung động | 0,8 ± 0,2 g/cm³ |
| Nén bột | ≥ 2,38g/cm³ |
| Dung tích | ≥ 154mAh/g |
| Hiệu quả đầu tiên | ≥ 95%“ |
"D50 7.0±3.0μm
| Tham số | |
| Hàm lượng carbon | 1,5 ± 0,2% |
| Diện tích bề mặt riêng | 9,0 ± 2,0 m²/g |
| Mật độ rung động | ≥ 1,5g/cm³ |
| Nén bột | ≥ 2,15g/cm³ |
| Dung tích | ≥ 155mAh/g |
| Hiệu quả đầu tiên | ≥ 95%“ |






